Cập nhật kết quả Giải bóng rổ sinh viên toàn quốc NUC 2025 tranh cúp TV360 KV miền Bắc hôm nay mới nhất. Cập nhật tỷ số các trận đấu vòng loại khu vực miền Bắc Giải bóng rổ NUC 2025 by TV360.
Ngày
TT
Thời gian
Bảng
Đội
Kết quả
Đội
Nội dung
T4 15/10
1
07:30
A
Trường ĐH Mỹ thuật Công nghiệp
14-25
Trường ĐH Ngoại ngữ – ĐHQGHN
NAM
2
10:00
C
ĐH Phenikaa
62-09
Trường ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn – ĐHQGHN
NAM
3
11:00
A
Trường Đại học Y Hà Nội
24-34
HV Nông nghiệp Việt Nam
NAM
4
13:00
B
ĐH Quốc gia Hà Nội
26-23
Học viện Ngân hàng
NAM
5
14;00
D
HV Ngoại Giao
47-58
Trường ĐH Sư phạm Hà Nội
NAM
6
15:00
E
Trường ĐH Giao thông vận tải
50-18
Trường ĐH Kinh tế kỹ thuật Công nghiệp
NAM
7
16:00
F
ĐH Ngoại Thương
44-18
Trường ĐH Công nghệ – ĐHQGHN
NAM
8
17:00
G
Trường ĐH Thủy Lợi
43-29
Trường ĐH Điện lực
NAM
9
18:00
H
Trường Đại học FPT
19-35
Trường ĐH Hàng hải Việt Nam
NAM
T5 16/10
10
07:30
I
Trường ĐH Văn hóa Hà Nội
33-29
HV Toà Án
NAM
11
08:30
J
Đại học Bách khoa Hà Nội
47-20
HV An ninh Nhân dân
NAM
12
09:30
K
Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội
21-39
Trường Đại học Luật Hà Nội
NAM
13
10:30
L
Trường ĐH Hạ Long
07-46
Trường Đại học Thăng Long
NAM
14
11:30
M
Học viện Tài chính
36-33
Trường ĐH Vinuni
NAM
15
13:00
N
Trường Đại học Mỏ – Địa chất
49-33
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông
NAM
16
14:00
O
ĐH Kinh tế – ĐHQGHN
63-09
Học viện Hành chính và Quản trị công
NAM
17
15:00
P
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân
45-41
Đại học Anh quốc Việt Nam
NAM
18
16:00
Q
Trường Đại học Đại Nam
22-55
Trường Đại học Xây dựng Hà Nội
NAM
19
17:00
R
Trường Đại học CMC
23-35
HV Cảnh sát nhân dân
NAM
20
18:00
R
Trường Đại học Công nghệ Đông Á
40-33
Trường Đại học Mở Hà Nội
NAM
T6 17/10
21
07:30
AA
Học viện Ngân hàng
49 – 14
Trường Đại học Mỏ – Địa chất
NỮ
22
08:30
AA
Trường Đại học Ngoại ngữ – ĐHQGHN
20 – 24
Học viện Ngoại giao
NỮ
23
09:30
BB
Trường Đại học Hàng hải Việt Nam
17 – 06
Trường ĐH Mỹ thuật công nghiệp
NỮ
24
10:30
CC
ĐH Quốc Gia Hà Nội
39 – 23
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân
NỮ
25
11:30
DD
Đại học Anh quốc Việt Nam
29 – 16
Trường ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn – ĐHQGHN
NỮ
26
13:00
EE
Học viện tài chính
27 – 20
Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội
NỮ
27
14:00
FF
ĐH Phenikaa
20 – 09
Trường ĐH Tài chính – Ngân hàng Hà Nội
NỮ
28
15:00
GG
Trường Đại học Kinh tê – ĐHQGHN
18 – 34
Trường Đại hoc Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
NỮ
29
16:00
HH
ĐH Sư phạm Hà Nội
11 – 33
Đại học Bách khoa Hà Nội
NỮ
30
17:00
II
Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội
05 – 31
Trường Đại học FPT
NỮ
31
18:00
JJ
Trường Đại học Thăng Long
22 – 21
Trường Đại học Y Hà Nội
NỮ
T7 18/10
32
07:30
A
Trường ĐH Ngoại ngữ – ĐHQGHN
31 – 42
Trường Đại học Y Hà Nội
NAM
33
08:30
A
HV Nông nghiệp Việt Nam
27-24
Trường ĐH Mỹ thuật Công nghiệp
NAM
34
09:30
B
Học viện Ngân hàng
33 – 30
Trường ĐH Tài Chính – Ngân Hàng Hà Nội
NAM
35
10:30
C
Trường ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn – ĐHQGHN
34 – 10
Trường ĐH Giáo dục – ĐHQGHN
NAM
36
11:30
D
Trường ĐH Sư phạm Hà Nội
40 – 46
Trường ĐH Thương mại
NAM
37
13:00
E
Trường ĐH Kinh tế kỹ thuật Công nghiệp
32 – 11
Trường ĐH Kiến trúc Hà Nội
NAM
38
14:00
F
Trường ĐH Công nghệ – ĐHQGHN
52 – 21
HV Y dược học cổ truyền Việt Nam
NAM
39
15:00
G
Trường ĐH Điện lực
45 – 34
Trường ĐH Khoa học và Công nghệ Hà Nội
NAM
40
16:00
H
Trường ĐH Hàng hải Việt Nam
33 – 14
Trường ĐH Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
NAM
41
17:00
I
HV Toà Án
16 – 54
Đại học RMIT (Cơ sở Hà Nội)
NAM
42
18:00
J
HV An ninh Nhân dân
17 – 21
HV Báo chí và Tuyên truyền
NAM
CN 19/10
43
07:30
K
Trường Đại học Luật Hà Nội
51 – 22
Trường ĐH Y tế công cộng
NAM
44
08:30
L
Trường ĐH Khoa học Tự nhiên – ĐHQGHN
47 – 26
Trường ĐH Hạ Long
NAM
45
09:30
M
Trường ĐH Vinuni
28 – 10
Trường Đại học Kiểm sát
NAM
46
10:30
N
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông
40 – 49
Trường Đại học Hà Nội
NAM
47
11:30
O
Học viện Hành chính và Quản trị công
24 – 22
Học viện Chính sách và Phát triển
NAM
48
13:00
P
Đại học Anh quốc Việt Nam
43 – 40
Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải
NAM
49
14:00
Q
Trường Đại học Xây dựng Hà Nội
47 – 12
Trường Quốc tế – ĐHQGHN
NAM
50
15:00
R
HV Cảnh sát nhân dân
25 – 19
Trường Đại học Công nghệ Đông Á
NAM
51
16:00
R
Trường Đại học Mở Hà Nội
32 – 23
Trường Đại học CMC
NAM
52
17:00
AA
Trường Đại học Mỏ – Địa chất
09 – 48
Trường Đại học Ngoại ngữ – ĐHQGHN
NỮ
53
18:00
AA
Học viện Ngoại giao
20 – 19
Học viện Ngân hàng
NỮ
T2 20/10
54
07:30
BB
Trường ĐH Mỹ thuật công nghiệp
64 – 04
Trường Đại học Ngoại thương
NỮ
55
08:30
CC
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân
41 – 15
Học viện Hành chính và Quản trị công
NỮ
56
09:30
DD
Trường ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn – ĐHQGHN
20 – 17
Trường Đại học Đại Nam
NỮ
57
10:30
EE
Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội
16 – 01
Trường Đại học Mở Hà Nội
NỮ
58
11:30
FF
Trường ĐH Tài chính – Ngân hàng Hà Nội
09 – 21
Trường Đại học Thủy Lợi
NỮ
59
13:00
GG
Trường Đại hoc Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
22 – 35
Trường ĐH Kinh tế kỹ thuật Công nghiệp
NỮ
60
14:00
HH
Đại học Bách khoa Hà Nội
13 – 18
Trường Đại học Thương mại
NỮ
61
15:00
II
Trường Đại học FPT
31 – 34
Trường Đại học Kiểm sát
NỮ
62
16:00
JJ
Trường Đại học Y Hà Nội
22 – 20
Học viện Báo chí và Tuyên truyền
NỮ
63
17:00
A
Trường ĐH Mỹ thuật Công nghiệp
23 – 28
Trường Đại học Y Hà Nội
NAM
64
18:00
A
Trường ĐH Ngoại ngữ – ĐHQGHN
18 – 53
HV Nông nghiệp Việt Nam
NAM
T3 21/10
65
07:30
B
Trường ĐH Tài Chính – Ngân Hàng Hà Nội
25 – 50
ĐH Quốc gia Hà Nội
NAM
66
08:30
C
Trường ĐH Giáo dục – ĐHQGHN
10 – 71
ĐH Phenikaa
NAM
67
09:30
D
Trường ĐH Thương mại
33 – 29
HV Ngoại Giao
NAM
68
10:30
E
Trường ĐH Kiến trúc Hà Nội
12 – 64
Trường ĐH Giao thông vận tải
NAM
69
11:30
F
HV Y dược học cổ truyền Việt Nam
18 – 67
ĐH Ngoại Thương
NAM
70
13:00
G
Trường ĐH Khoa học và Công nghệ Hà Nội
22 – 38
Trường ĐH Thủy Lợi
NAM
71
14:00
H
Trường ĐH Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
12 – 28
Trường Đại học FPT
NAM
72
15:00
I
Đại học RMIT (Cơ sở Hà Nội)
45 – 20
Trường ĐH Văn hóa Hà Nội
NAM
73
16:00
J
HV Báo chí và Tuyên truyền
23 – 36
Đại học Bách khoa Hà Nội
NAM
74
17:00
K
Trường ĐH Y tế công cộng
21 – 26
Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội
NAM
75
18:00
L
Trường Đại học Thăng Long
41 – 18
Trường ĐH Khoa học Tự nhiên – ĐHQGHN
NAM
T4 22/10
76
07:30
M
Trường Đại học Kiểm sát
16 – 43
Học viện Tài chính
NAM
77
08:30
N
Trường Đại học Hà Nội
20 – 35
Trường Đại học Mỏ – Địa chất
NAM
78
09:30
O
Học viện Chính sách và Phát triển
32 – 90
ĐH Kinh tế – ĐHQGHN
NAM
79
10:30
P
Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải
41 – 64
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân
NAM
80
11:30
Q
Trường Quốc tế – ĐHQGHN
30 – 51
Trường Đại học Đại Nam
NAM
81
13:00
R
Trường Đại học CMC
13 – 33
Trường Đại học Công nghệ Đông Á
NAM
82
14:00
R
HV Cảnh sát nhân dân
39 – 40
Trường Đại học Mở Hà Nội
NAM
83
15:00
AA
Học viện Ngân hàng
26 – 09
Trường Đại học Ngoại ngữ – ĐHQGHN
NỮ
84
16:00
AA
Trường Đại học Mỏ – Địa chất
10 – 39
Học viện Ngoại giao
NỮ
85
17:00
BB
Trường Đại học Ngoại thương
47 – 14
Trường Đại học Hàng hải Việt Nam
NỮ
86
18:00
CC
Học viện Hành chính và Quản trị công
11 – 50
ĐH Quốc Gia Hà Nội
NỮ
T5 23/10
87
07:30
DD
Trường Đại học Đại Nam
23 – 47
Đại học Anh quốc Việt Nam
NỮ
88
08:30
EE
Trường Đại học Mở Hà Nội
06 – 47
Học viện tài chính
NỮ
89
09:30
FF
Trường Đại học Thủy Lợi
17 – 20
ĐH Phenikaa
NỮ
90
10:30
GG
Trường ĐH Kinh tế kỹ thuật Công nghiệp
32 -17
Trường Đại học Kinh tê – ĐHQGHN
NỮ
91
11:30
HH
Trường Đại học Thương mại
33 – 24
ĐH Sư phạm Hà Nội
NỮ
92
13:00
II
Trường Đại học Kiểm sát
33 – 13
Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội
NỮ
93
14:00
JJ
Học viện Báo chí và Tuyên truyền
23 – 13
Trường Đại học Thăng Long
NỮ
94
15:00
PLAY IN
Nhì A ( Trường ĐH Ngoại ngữ – ĐHQGHN)
22 – 52
Nhất B (ĐH Quốc gia Hà Nội)
NAM
95
16:00
PLAY IN
Nhì R (Trường Đại học Mở Hà Nội)
47 – 15
Nhất G (Trường ĐH Thủy Lợi)
NAM
96
17:00
PLAY IN
Nhất K (Trường Đại học Luật Hà Nội)
27 – 35
Nhất L (Trường Đại học Thăng Long)
NAM
97
18:00
PLAY IN
Nhất P (Trường Đại học Kinh tế Quốc dân)
36 – 34
Nhất Q (Trường Đại học Xây dựng Hà Nội)
NAM
T6 24/10
98
07:30
PLAY IN
Nhất AA (Học viện Ngoại giao)
Nhất BB (Trường Đại học Ngoại thương)
NỮ
99
08:30
PLAY IN
Nhất II (Trường Đại học Kiểm sát)
Nhất JJ (Học viện Báo chí và tuyên truyền)
NỮ
100
09:30
1/16
Đại học Quốc gia Hà Nội
Nhất C (ĐH Phenikaa)
NAM
101
10:30
1/16
Nhất D (Trường ĐH Thương mại)
Nhất E (Trường ĐH Giao thông vận tải)
NAM
102
11:30
1/16
Trường ĐH Thủy Lợi
Nhất H (Trường ĐH Hàng hải Việt Nam)
NAM
103
13:00
1/16
Nhất I (Đại học RMIT (Cơ sở Hà Nội))
Nhất J (Đại học Bách khoa Hà Nội)
NAM
104
14:00
1/16
Trường Đại học Luật Hà Nội
Nhất M (Học viện Tài chính)
NAM
105
15:00
1/16
Nhất N (Trường Đại học Mỏ – Địa chất)
Nhất O (ĐH Kinh tế – ĐHQGHN)
NAM
106
16:00
1/16
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân
Nhất F (ĐH Ngoại Thương)
NAM
107
17:00
1/16
Nhất A (HV Nông nghiệp Việt Nam)
Nhất R (Trường Đại học Công nghệ Đông Á)
NAM
T7 25/10
108
07:30
TK 1
Thắng Trận 100
Thắng Trận 101
NAM
109
09:00
TK 2
Thắng Trận 102
Thắng Trận 103
NAM
110
10:30
TK 3
Thắng Trận 104
Thắng Trận 105
NAM
111
12:00
TK 4
Thắng Trận 106
Thắng Trận 107
NAM
112
14:00
TK 5
Thắng Trận 98
Nhất CC (ĐH Quốc gia HN)
NỮ
113
15:30
TK 6
Nhất DD (Đại học Anh quốc Việt Nam)
Nhất EE (Học viện tài chính)
NỮ
114
17:00
TK 7
Nhất FF (ĐH Phenikaa)
Nhất GG (Trường ĐH Kinh tế kỹ thuật Công nghiệp)
NỮ
115
18:30
TK 8
Nhất HH (ĐH Sư phạm Hà Nội)
Thắng Trận 99
NỮ
CN 26/10
116
07:30
BK 1
Thắng Trận 108
Thắng Trận 109
NAM
117
09:00
BK 2
Thắng Trận 110
Thắng Trận 111
NAM
118
10:30
BK 3
Thắng Trận 112
Thắng Trận 113
NỮ
119
12:00
BK 4
Thắng Trận 114
Thắng Trận 115
NỮ
T2 27/10
120
07:30
Tranh Vé ( Dự kiến)
Thua Trận 118
Thua Trận 119
NỮ
121
09:00
Tranh Vé ( Dự kiến)
Thua Trận 116
Thua Trận 117
NAM
122
10:30
CK 1
Thắng Trận 118
Thắng Trận 119
NỮ
123
12:00
CK 2
Thắng Trận 116
Thắng Trận 117
